一蹴可几
thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức
thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng
›一蹴而得yī cù ér déđạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức
›一蹶不振yī jué bù zhènmột lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức…
›一蹴即至yī cù jí zhìnghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng
›一路顺风yī lù shùn fēngchúc lên đường bình an (thành ngữ)
›一身是胆yī shēn shì dǎncan đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm
›一辞莫赞yī cí mò zàncạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
›一诺千金yī nuò qiān jīnmột lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.