夜以继日
ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
›夜不闭户yè bù bì hùnghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
›夜不归宿yè bù guī sùở ngoài cả đêm (thành ngữ)
›夜深人静yè shēn rén jìngtrong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)
›夜阑人静yè lán rén jìngtĩnh lặng của đêm khuya (thành ngữ); đêm khuya
›夤缘攀附yín yuán pān fùbám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội
›因材施教yīn cái shī jiào(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
›夜郎自大Yè láng zì dànghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.