一把眼泪一把鼻涕
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
›一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huònghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn…
›一败涂地yī bài tú dìnghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
›一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒMột chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)
›一折两段yī zhé liǎng duànchẻ thành hai phần (thành ngữ)
›一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niàochịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›一拍即合yī pāi jí hénghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.