艺多不压身
học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)
học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa…
›衣不蔽体yī bù bì tǐnghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó
›衣食无忧yī shí wú yōukhông phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›衣食无虞yī shí wú yúkhông phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›药到病除yào dào bìng chúnghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải…
›叶落归根yè luò guī gēnlá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà
›叶公好龙Yè Gōng hào lóngnghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như…
›蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēngnghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.