以德报怨
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›以慎为键yǐ shèn wéi jiànlấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
›以强凌弱yǐ qiáng líng ruòlấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
›以少胜多yǐ shǎo shèng duōlấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
›以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fùlấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
›以子之矛,攻子之盾yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùnnghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子)…
›以卵击石yǐ luǎn jī shínghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả…
›以弱胜强yǐ ruò shèng qiángdùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.