叶落归根
lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà
lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như…
›艺多不压身yì duō bù yā shēnhọc nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)
›药到病除yào dào bìng chúnghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải…
›英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guānanh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)
›英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngnghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau
›药食同源yào shí tóng yuánnghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa…
›英年早逝yīng nián zǎo shìchết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
›蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēngnghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.