一反往常
(thành ngữ) trái với thường lệ
(thành ngữ) trái với thường lệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng…
›一则以喜,一则以忧yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
›一刻千金yī kè qiān jīn(thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá
›一呼百应yī hū bǎi yìng(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi
›一切就绪yī qiè jiù xùmọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
›一呼百诺yī hū bǎi nuòmột lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn
›一命呜呼yī mìng wū hūchết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở
›一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.