一帆风顺
thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!
thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác…
›一山不容二虎yī shān bù róng èr hǔnghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta…
›一年之计在于春yī nián zhī jì zài yú chūncả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ); lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công
›一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnnghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa…
›一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn(thành ngữ) thời gian quý báu
›一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéngmột lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác
›一字褒贬yī zì bāo biǎnnghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
›一心一德yī xīn yī démột lòng một dạ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.