亦步亦趋
mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm
mù quáng làm theo (thành ngữ); bắt chước một cách mù quáng; làm theo những gì người khác đang làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
›以一驭万yǐ yī yù wànkiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)
›以不变应万变yǐ bù biàn yìng wàn biàn(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản
›以免借口yǐ miǎn jiè kǒuloại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
›以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēndùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1])…
›以卵击石yǐ luǎn jī shínghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả…
›亦敌亦友yì dí yì yǒu(thành ngữ) vừa là bạn vừa là thù; có sự cạnh tranh thân thiện
›以人废言yǐ rén fèi yánbác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.