移风易俗
(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
›移花接木yí huā jiē mùnghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
›移情别恋yí qíng bié liànthay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác
›砚田之食yàn tián zhī shíkiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)
›睚眦必报yá zì bì bàonghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
›约法三章yuē fǎ sān zhāngthỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản
›眼高手低yǎn gāo shǒu dītiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)
›眼馋肚饱yǎn chán dù bǎomắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.