惺惺惜惺惺
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
›心领神悟xīn lǐng shén wùhiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
›心里痒痒xīn lǐ yǎng yang(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
›想方设法xiǎng fāng shè fǎnghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia
›想入非非xiǎng rù fēi fēiđắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
›悉听尊便xī tīng zūn biàn(thành ngữ) làm theo ý bạn; cứ làm điều bạn muốn; (tôi, chúng tôi) giao lại cho bạn quyết định
›息息相关xī xī xiāng guāngắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
›息事宁人xī shì níng réngiữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.