Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兴灭继绝興滅繼絕

xīng miè jì jué

兴灭继绝 là gì?

兴灭继绝 [xīng miè jì jué] có nghĩa là nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兴灭继绝 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên

Cách đọc và ghi nhớ 兴灭继绝

兴灭继绝 được đọc là xīng miè jì jué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan