兴灭继绝 là gì?
兴灭继绝 [xīng miè jì jué] có nghĩa là nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên.
Nghĩa của từ 兴灭继绝 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ)
- nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
Cách đọc và ghi nhớ 兴灭继绝
兴灭继绝 được đọc là xīng miè jì jué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .