心烦气躁
bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn…
›心烦意乱xīn fán yì luànnghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối
›心狠手辣xīn hěn shǒu làđộc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)
›心满意足xīn mǎn yì zúhoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng
›心甘情愿xīn gān qíng yuànvui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
›心服口服xīn fú kǒu fú(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục
›心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zúLòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực…
›心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zúlòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.