心烦意乱
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn…
›心有灵犀一点通xīn yǒu líng xī yī diǎn tōngtâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ)…
›心直口快xīn zhí kǒu kuàithẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ
›心旷神怡xīn kuàng shén yínghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
›心怦怦跳xīn pēng pēng tiàoTim đập thình thịch. (thành ngữ)
›心烦气躁xīn fán qì zàobứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
›心狠手辣xīn hěn shǒu làđộc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)
›心满意足xīn mǎn yì zúhoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.