形影相随
theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
›弦诵不辍xián sòng bù chuòchơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
›循序渐进xún xù jiàn jìntuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
›循规蹈矩xún guī dǎo jǔtuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
›心口不一xīn kǒu bù yītim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
›心口如一xīn kǒu rú yīlòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
›心如刀割xīn rú dāo gēcảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ); đau khổ tột cùng
›心如刀绞xīn rú dāo jiǎocảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.