心领神会
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
›心里有数xīn lǐ yǒu shùbiết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
›心直口快xīn zhí kǒu kuàithẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ
›心静自然凉xīn jìng zì rán liángtâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
›心惊肉跳xīn jīng ròu tiàonghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
›心惊胆战xīn jīng dǎn zhànnghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí
›心里痒痒xīn lǐ yǎng yang(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
›心花怒放xīn huā nù fàngvui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.