Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心力交瘁

xīn lì jiāo cuì

心力交瘁 là gì?

心力交瘁 [xīn lì jiāo cuì] có nghĩa là kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心力交瘁 trong tiếng Việt

kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 心力交瘁

心力交瘁 được đọc là xīn lì jiāo cuì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan