行不由径
nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc…
›血脉偾张xuè mài fèn zhāngnghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
›行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shínghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành…
›血盆大口xuè pén dà kǒumiệng đầy máu mở to như chậu tế lễ (thành ngữ); miệng hung dữ của mãnh thú; bóng nghĩa kẻ bóc lột tham lam…
›行不顾言xíng bù gù yánnói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)
›行之有效xíng zhī yǒu xiàocó hiệu quả (thành ngữ)
›血亲复仇xuè qīn fù chóumối thù huyết tộc (thành ngữ)
›行将告罄xíng jiāng gào qìngsắp cạn kiệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.