腥风血雨
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu
›兴灭继绝xīng miè jì juénghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã…
›胸无宿物xiōng wú sù wùthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ
›胸无大志xiōng wú dà zhìkhông có hoài bão (thành ngữ); không tham vọng
›胸无城府xiōng wú chéng fǔthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác
›胸有成算xiōng yǒu chéng suànngười anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
›胸有成竹xiōng yǒu chéng zhú(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
›胸有成略xiōng yǒu chéng lüèngười anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.