信口开河
nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
›先斩后奏xiān zhǎn hòu zòunghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động…
›先礼后兵xiān lǐ hòu bīngnghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói…
›凶多吉少xiōng duō jí shǎonghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ); nghĩa bóng: không may mắn; mọi…
›信孚中外xìn fú zhōng wàiđược tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
›信心百倍xìn xīn bǎi bèitràn đầy tự tin (thành ngữ)
›修心养性xiū xīn yǎng xìngtu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
›休戚相关xiū qī xiāng guāncùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.