心领神悟 là gì?
心领神悟 [xīn lǐng shén wù] có nghĩa là hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo.
Nghĩa của từ 心领神悟 trong tiếng Việt
- hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ)
- biết một cách trực giác
- hiểu thấu đáo
Cách đọc và ghi nhớ 心领神悟
心领神悟 được đọc là xīn lǐng shén wù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .