形单影只
(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
›形同虚设xíng tóng xū shètồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
›形影相随xíng yǐng xiāng suítheo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
›徇私枉法xùn sī wǎng fǎlàm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
›徇私舞弊xùn sī wǔ bì(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
›弦诵不辍xián sòng bù chuòchơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
›循序渐进xún xù jiàn jìntuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
›循循善诱xún xún shàn yòudẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.