心广体胖
rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
›心平气和xīn píng qì hébình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng
›心口如一xīn kǒu rú yīlòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
›心乱如麻xīn luàn rú másuy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu
›心安神闲xīn ān shén xiántâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)
›心心相印xīn xīn xiāng yìnhai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp
›心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fungười nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc
›心如刀绞xīn rú dāo jiǎocảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.