Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心甘情愿心甘情願

xīn gān qíng yuàn

心甘情愿 là gì?

心甘情愿 [xīn gān qíng yuàn] có nghĩa là vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心甘情愿 trong tiếng Việt

  1. vui vẻ làm (thành ngữ)
  2. hoàn toàn vui vẻ để làm
  3. rất sẵn lòng làm

Cách đọc và ghi nhớ 心甘情愿

心甘情愿 được đọc là xīn gān qíng yuàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan