心甘情愿 là gì?
心甘情愿 [xīn gān qíng yuàn] có nghĩa là vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm.
Nghĩa của từ 心甘情愿 trong tiếng Việt
- vui vẻ làm (thành ngữ)
- hoàn toàn vui vẻ để làm
- rất sẵn lòng làm
Cách đọc và ghi nhớ 心甘情愿
心甘情愿 được đọc là xīn gān qíng yuàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .