心甘情愿
vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ); hoàn toàn hài lòng
›心服口服xīn fú kǒu fú(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục
›心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zúLòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực…
›心猿意马xīn yuán yì mǎnghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn…
›心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zúlòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
›心旷神怡xīn kuàng shén yínghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
›心腹之患xīn fù zhī huànnghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
›心直口快xīn zhí kǒu kuàithẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.