心口如一
lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
lòng dạ và lời nói như một (thành ngữ); nói điều bạn nghĩ; thẳng thắn và trung thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
›心想事成xīn xiǎng shì chéng(thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!
›心如刀割xīn rú dāo gēcảm giác như tim bị cắt ra (thành ngữ); đau khổ tột cùng
›心如刀绞xīn rú dāo jiǎocảm thấy đau như dao xoáy trong tim (thành ngữ)
›心乱如麻xīn luàn rú másuy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối; mất bình tĩnh; khó chịu
›心宽体胖xīn kuān tǐ pánrộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
›心平气和xīn píng qì hébình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng
›心广体胖xīn guǎng tǐ pánrộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.