心急吃不了热豆腐心急吃不了熱豆腐
心急吃不了热豆腐 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 心急吃不了热豆腐 trong tiếng Việt
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc