兴高采烈
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết
›兴灭继绝xīng miè jì juénghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã…
›兴妖作怪xīng yāo zuò guàinghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu
›兴利除弊xīng lì chú bìphát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
›腥风血雨xīng fēng xuè yǔnghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
›胸无宿物xiōng wú sù wùthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ
›胸无大志xiōng wú dà zhìkhông có hoài bão (thành ngữ); không tham vọng
›胸无城府xiōng wú chéng fǔthẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm; ngây thơ, chất phác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.