安家立业
gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp
gia đình ổn định, sự nghiệp vững vàng (thành ngữ); an cư lạc nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) an cư lạc nghiệp
›安富尊荣ān fù zūn róng(thành ngữ) giàu có và được tôn trọng; hài lòng với sự giàu sang và địa vị của mình
›安富恤穷ān fù xù qióngthông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
›安富恤贫ān fù xù píncảm thông với người giàu và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
›安如磐石ān rú pán shírắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
›安居乐业ān jū lè yèsống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
›安分守己ān fèn shǒu jǐhài lòng với số phận (thành ngữ); biết thân biết phận
›安于现状ān yú xiàn zhuàngchấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.