爱财如命
nghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt
nghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
›爱屋及乌ài wū jí wūnghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan; Yêu em yêu…
›按图索骥àn tú suǒ jìnghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng…
›爱美之心,人皆有之ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhīai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)
›爱才若渴ài cái ruò kě(thành ngữ) khao khát có được người tài xung quanh mình
›爱不忍释ài bù rěn shìquá yêu thích không nỡ rời xa (thành ngữ)
›爱莫能助ài mò néng zhùkhông thể giúp dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn được…
›爱理不理ài lǐ bù lǐ(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.