按部就班
(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng…
›按质定价àn zhì dìng jiàđịnh giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)
›按兵不动àn bīng bù dònggiữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ
›昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōngđầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)
›挨打受气ái dǎ shòu qìbị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)
›挨打受骂ái dǎ shòu màbị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)
›挨肩擦背āi jiān cā bèi(thành ngữ) chen chúc cùng nhau
›爱财如命ài cái rú mìngnghĩa đen: yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam; keo kiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.