昂首阔步
sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng
sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)
›暗察明访àn chá míng fǎngđiều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
›暗渡陈仓àn dù Chén cāngnghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…
›暗无天日àn wú tiān rìđen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
›暗送秋波àn sòng qiū bōliếc mắt đưa tình (thành ngữ)
›案兵束甲àn bīng shù jiǎnghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu
›案甲休兵àn jiǎ xiū bīnggác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu
›挨肩擦背āi jiān cā bèi(thành ngữ) chen chúc cùng nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.