井底之蛙
ếch ngồi đáy giếng
ếch ngồi đáy giếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
›井蛙之见jǐng wā zhī jiàntầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp
›久仰大名jiǔ yǎng dà míngTôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
›久慕盛名jiǔ mù shèng míng(thành ngữ) Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
›久病成良医jiǔ bìng chéng liáng yībệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)
›久经考验jiǔ jīng kǎo yànđược thử thách qua thời gian dài (thành ngữ); dày dặn kinh nghiệm
›九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè(thành ngữ) hái sao trên trời
›九死一生jiǔ sǐ yī shēngchín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.