Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
案甲休兵

àn jiǎ xiū bīng

案甲休兵 là gì?

案甲休兵 [àn jiǎ xiū bīng] có nghĩa là gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 案甲休兵 trong tiếng Việt

  1. gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ)
  2. nghỉ ngơi sau chiến đấu

Cách đọc và ghi nhớ 案甲休兵

案甲休兵 được đọc là àn jiǎ xiū bīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan