安闲自在
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
›安闲舒适ān xián shū shìthong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái
›安闲自得ān xián zì décảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
›安步当车ān bù dàng chēđi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả
›安于现状ān yú xiàn zhuàngchấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
›安身立命ān shēn lì mìng(thành ngữ) an cư lạc nghiệp
›安贫乐道ān pín lè dàohài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)
›安然无恙ān rán wú yàngbình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.