画蛇添足
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!
›互为因果hù wéi yīn guǒnghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau
›互相推诿hù xiāng tuī wěiđùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng…
›互诉衷肠hù sù zhōng cháng(thành ngữ) tâm sự với nhau
›互通有无hù tōng yǒu wú(thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật…
›何济于事hé jì yú shìcó ích gì đâu; (thành ngữ)
›侯门似海hóu mén sì hǎinghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường
›化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bónghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.