亡羊补牢
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không…
›亡国灭种wáng guó miè zhǒngnước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
›勿谓言之不预wù wèi yán zhī bù yù(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại…
›五光十色wǔ guāng shí sè(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
›五十步笑百步wǔ shí bù xiào bǎi bùnghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
›五味俱全wǔ wèi jù quánđủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời
›五味杂陈wǔ wèi zá chénvới cảm xúc phức tạp (thành ngữ)
›五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēnmuôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.