亡羊补牢
亡羊补牢 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn✓ Đã kiểm duyệt
Nghĩa của từ 亡羊补牢 trong tiếng Việt
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
Cách dùng
Sau khi xảy ra tổn thất vẫn nên kịp thời sửa chữa để tránh lặp lại.
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
Sau khi xảy ra tổn thất vẫn nên kịp thời sửa chữa để tránh lặp lại.