案兵束甲 là gì?
案兵束甲 [àn bīng shù jiǎ] có nghĩa là nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu.
Nghĩa của từ 案兵束甲 trong tiếng Việt
- nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ)
- thư giãn sau chiến đấu
Cách đọc và ghi nhớ 案兵束甲
案兵束甲 được đọc là àn bīng shù jiǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .