Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách khẩu ngữ

388 mục từ · Trang 4/7

夸张kuā zhāng

夸张: khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá

Khẩu ngữ
苦逼kǔ bī

苦逼: (khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương

Khẩu ngữ

拉: kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu

Khẩu ngữ
拉扯大lā che dà

拉扯大: (khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục

Khẩu ngữ
拉倒lā dǎo

拉倒: kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa

Khẩu ngữ
拉肚子lā dù zi

拉肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
来Mlái M

来M: (khẩu ngữ) (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Khẩu ngữ
垃圾lā jī

垃圾: rác; thứ bỏ đi; rác thải; (khẩu ngữ) chất lượng kém; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4]

Khẩu ngữ
懒虫lǎn chóng

懒虫: (khẩu ngữ) đồ lười

Khẩu ngữ
lào

落: cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định

Khẩu ngữ
老骨头lǎo gǔ tou

老骨头: cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)

Khẩu ngữ
落价lào jià

落价: (khẩu ngữ) giảm giá; hạ giá

Khẩu ngữ
老赖lǎo lài

老赖: (khẩu ngữ) kẻ trốn nợ

Khẩu ngữ
老腊肉lǎo là ròu

老腊肉: (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
老墨Lǎo Mò

老墨: (khẩu ngữ) người Mexico

Khẩu ngữ
老婆lǎo pó

老婆: (khẩu ngữ) vợ

Khẩu ngữ
老司机lǎo sī jī

老司机: (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Khẩu ngữ
老外lǎo wài

老外: (khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư

Khẩu ngữ
捞油水lāo yóu shuǐ

捞油水: (khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)

Khẩu ngữ
老油子lǎo yóu zi

老油子: (khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt

Khẩu ngữ
拉稀lā xī

拉稀: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát

Khẩu ngữ
冷战lěng zhan

冷战: (khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
了去了le qù le

了去了: (khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
乐滋滋lè zī zī

乐滋滋: (khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ

Khẩu ngữ
liǎ

俩: hai (cách nói thông tục của 兩個|两个); cả hai; một vài

Khẩu ngữ
liáo

聊: (khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào

Khẩu ngữ
撂挑子liào tiāo zi

撂挑子: (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
礼拜lǐ bài

礼拜: dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật

Khẩu ngữ
领盒饭lǐng hé fàn

领盒饭: (khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)

Khẩu ngữ
溜号liū hào

溜号: (khẩu ngữ) lẻn mất

Khẩu ngữ
搂钱lōu qián

搂钱: (khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

Khẩu ngữ
luǎn

卵: trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt

Khẩu ngữ
露点lù diǎn

露点: điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)

Khẩu ngữ
码长城mǎ Cháng chéng

码长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
蚂蚁腰mǎ yǐ yāo

蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
没法儿méi fǎ r

没法儿: (khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là…

Khẩu ngữ
没搞头méi gǎo tou

没搞头: (khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa

Khẩu ngữ
美眉měi méi

美眉: (khẩu ngữ) cô gái xinh đẹp

Khẩu ngữ
美人腿měi rén tuǐ

美人腿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước

Khẩu ngữ
没戏méi xì

没戏: (khẩu ngữ) không có cơ hội; không thể; vô vọng

Khẩu ngữ
没眼看méi yǎn kàn

没眼看: (khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; quá xấu; xấu kinh khủng

Khẩu ngữ
没长眼睛méi zhǎng yǎn jing

没长眼睛: (khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!

Khẩu ngữ
没准头méi zhǔn tou

没准头: (khẩu ngữ) không đáng tin cậy

Khẩu ngữ
méng

萌: (hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc…

Khẩu ngữ
闷骚mēn sāo

闷骚: (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Khẩu ngữ
miǎo

秒: giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức

Khẩu ngữ
蜜大腿mì dà tuǐ

蜜大腿: (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)

Khẩu ngữ
命根mìng gēn

命根: huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)

Khẩu ngữ
蜜穴mì xué

蜜穴: (khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ

Khẩu ngữ
末了mò liǎo

末了: (khẩu ngữ) phần cuối; chút cuối cùng; (khẩu ngữ) cuối cùng; rốt cuộc

Khẩu ngữ
磨牙mó yá

磨牙: nghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm

Khẩu ngữ
耐心烦nài xīn fán

耐心烦: (khẩu ngữ) kiên nhẫn

Khẩu ngữ
奶油nǎi yóu

奶油: kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả

Khẩu ngữ
难伺候nán cì hou

难伺候: (khẩu ngữ) khó chiều; khó tính

Khẩu ngữ
男同nán tóng

男同: chàng trai đồng tính (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
闹肚子nào dù zi

闹肚子: (khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
内内nèi nei

内内: (khẩu ngữ) quần lót

Khẩu ngữ
念想niàn xiǎng

念想: nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc…

Khẩu ngữ
念想儿niàn xiang r

念想儿: (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
尿不湿niào bù shī

尿不湿: (khẩu ngữ) tã dùng một lần

Khẩu ngữ