Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

méng

萌 là gì?

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 萌 trong tiếng Việt

(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến thể của 氓[meng2])

Tra từ liên quan