Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没准头沒準頭

méi zhǔn tou

没准头 là gì?

没准头 [méi zhǔn tou] có nghĩa là (khẩu ngữ) không đáng tin cậy.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 没准头 trong tiếng Việt

(khẩu ngữ) không đáng tin cậy

Cách đọc và ghi nhớ 没准头

没准头 được đọc là méi zhǔn tou, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) không đáng tin cậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan