Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

388 từ sẵn sàng
搞头
gǎo tou

(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]

Khẩu ngữ

(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy xước

Khẩu ngữ
梗王
gěng wáng

(khẩu ngữ) người làm mọi người cười; người hài hước

Khẩu ngữ
跟手
gēn shǒu

(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Khẩu ngữ
个头
ge tóu

(khẩu ngữ) (hậu tố) vớ vẩn!; đúng là vậy!

Khẩu ngữ
膈应
gè ying

(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm

Khẩu ngữ
狗屎运
gǒu shǐ yùn

(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)

Khẩu ngữ
guǎn

chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút…

Khẩu ngữ
guī

rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng

Khẩu ngữ
龟儿子
guī ér zi

(khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang

Khẩu ngữ
鬼叫
guǐ jiào

(khẩu ngữ) la hét; oang oác

Khẩu ngữ
龟毛
guī máo

(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])

Khẩu ngữ
估计
gū jì

ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)

Khẩu ngữ
滚床单
gǔn chuáng dān

(khẩu ngữ) quan hệ tình dục

Khẩu ngữ
姑子
gū zi

chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô

Khẩu ngữ
海肠子
hǎi cháng zi

(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)

Khẩu ngữ
航空母舰
háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

Khẩu ngữ
好坏
hǎo huài

tốt hay xấu; tốt và xấu; tiêu chuẩn; chất lượng; (khẩu ngữ) rất tệ

Khẩu ngữ
好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp

Khẩu ngữ
喝挂
hē guà

(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt

Khẩu ngữ
嘿咻
hēi xiū

(khẩu ngữ) làm tình

Khẩu ngữ
喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

(khẩu ngữ) gặp xui xẻo

Khẩu ngữ
横直
héng zhí

(khẩu ngữ) gì cũng được; sao cũng được

Khẩu ngữ
核酸
hé suān

axit nucleic; (khẩu ngữ) xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸檢測|核酸检测[he2 suan1 jian3 ce4])

Khẩu ngữ
猴皮筋
hóu pí jīn

(khẩu ngữ) dây thun

Khẩu ngữ
huā

hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô

Khẩu ngữ
花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh

Khẩu ngữ
会子
huì zi

(khẩu ngữ) một lát; một lúc

Khẩu ngữ
活得不耐烦
huó de bù nài fán

chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối

Khẩu ngữ
活该
huó gāi

(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải

Khẩu ngữ