磨牙
nghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm
nghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) chơi mạt chược
›秒miǎogiây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức
›美人腿měi rén tuǐ(Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
›美眉měi méi(khẩu ngữ) cô gái xinh đẹp
›萌méng(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự…
›没长眼睛méi zhǎng yǎn jing(khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!
›没眼看méi yǎn kàn(khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; quá xấu; xấu kinh khủng
›没准头méi zhǔn tou(khẩu ngữ) không đáng tin cậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.