Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
命根

mìng gēn

命根 là gì?

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 命根 trong tiếng Việt

huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)

Tra từ liên quan