命根
命根 là gì?
Khẩu ngữKhẩu ngữ
Nghĩa của từ 命根 trong tiếng Việt
huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)
huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)