Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
念想

niàn xiǎng

念想 là gì?

念想 [niàn xiǎng] có nghĩa là nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí).

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 念想 trong tiếng Việt

  1. nhớ nhung
  2. trân trọng ký ức
  3. nguyện vọng
  4. khao khát
  5. điều luôn nghĩ đến
  6. (khẩu ngữ) kỷ vật
  7. vật lưu niệm
  8. (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Cách đọc và ghi nhớ 念想

念想 được đọc là niàn xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan