领盒饭領盒飯
领盒饭 là gì?
Khẩu ngữKhẩu ngữ
Nghĩa của từ 领盒饭 trong tiếng Việt
(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)
(khẩu ngữ) (diễn viên vai nhỏ) nhận cơm hộp khi xong việc (cụm từ dùng khi nhân vật phim chết)