Khẩu ngữ tiếng Trung
Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(khẩu ngữ) chân dài (của người)
(khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi
kèn tuba; cỡ lớn (quần áo, chữ in, v.v.); (lịch sự) tên (của bạn); (khẩu ngữ) đi số hai; đi đại tiện
(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
(khẩu ngữ) buôn lậu
(khẩu ngữ) thích
(Đài Loan) (khẩu ngữ) sự việc; điều (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tāi-tsì], tương đương với tiếng Quan Thoại 事情[shi4 qing5])
(khẩu ngữ) có bản lĩnh; có gan; dũng cảm
thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai; (khẩu ngữ) băng âm thanh hoặc video; sò điệp Farrer (Chlamys farreri); sò mai (Atrina pectinata)
nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
(khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung
ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)
(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]
(khẩu ngữ) nhân vật hàng đầu; ngôi sao; rất ngầu; (khẩu ngữ) mẫu Lamborghini giá cao hơn
(khẩu ngữ) lòng trắng trứng
(khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)
(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát
(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may
(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000); (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời; (văn học) người…
ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v
chị ruột lớn nhất của mẹ; (khẩu ngữ) (uyển ngữ) dì cả (chỉ kỳ kinh nguyệt)
(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa
(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời
(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]
(khẩu ngữ) đèn pin; (Đài Loan) dùi cui điện; (Đài Loan) máy uốn tóc; kẹp tóc điện
(khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn; (khẩu ngữ) ăn vặt
(khẩu ngữ) gặp vận xui
(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn