Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苦逼

kǔ bī

苦逼 là gì?

苦逼 [kǔ bī] có nghĩa là (khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 苦逼 trong tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) khổ sở
  2. đáng thương

Cách đọc và ghi nhớ 苦逼

苦逼 được đọc là kǔ bī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan