拉
kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
拉 thường mang nghĩa “kéo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 拉 cùng cụm 卡拉 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
karaoke
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.carat (khối lượng) (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lhasa, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
›拉稀lā xī(khẩu ngữ) bị tiêu chảy; rút lui; nhút nhát
›拉肚子lā dù zi(khẩu ngữ) bị tiêu chảy
›拉扯大lā che dà(khẩu ngữ) nuôi lớn; nuôi nấng; dưỡng dục
›懒虫lǎn chóng(khẩu ngữ) đồ lười
›搂钱lōu qián(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền
›撂挑子liào tiāo zi(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
›捞油水lāo yóu shuǐ(khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.