拉 là gì?
拉 [lā] có nghĩa là kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu.
Nghĩa của từ 拉 trong tiếng Việt
- kéo
- chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo)
- kéo lê
- vẽ
- trò chuyện
- (khẩu ngữ) đi tiêu
Cách đọc và ghi nhớ 拉
拉 được đọc là lā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .