Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
没法儿沒法兒

méi fǎ r

没法儿 là gì?

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 没法儿 trong tiếng Việt

(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)

Tra từ liên quan