老婆
(khẩu ngữ) vợ
(khẩu ngữ) vợ
老婆 thường mang nghĩa “vợ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 老婆, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) người nước ngoài (đặc biệt là người không phải châu Á); người ngoại đạo; nghiệp dư
›老墨Lǎo Mò(khẩu ngữ) người Mexico
›老司机lǎo sī jī(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó
›老油子lǎo yóu zi(khẩu ngữ) cáo già; người xảo quyệt
›老腊肉lǎo là ròu(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
›老赖lǎo lài(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
›聊liáo(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút; (văn học) dựa vào
›落làocách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.